Từ vựng tiếng anh b1

Chủ đề giáo dục là một chủ đề rất hay gặp trong kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh B1 hay maimoikethon.com (B1, B2, C1). Cùng TiengAnhB1.Com ôn tập một số từ vựng theo chủ đề giáo dục nhé.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh b1

*Động từ

1. achieve /əˈtʃiːv/ (v): đạt được

Ex: She finally achieved her ambition to get mark 10.

(Cô ấy đã đạt được tham vọng của mình là được điểm 10.)

2. guess /ɡes/ (v): đoán

Ex: On the last question, she guessed right/wrong.

(Với câu hỏi cuối cùng, cô ấy đã đoán sai.)

3. revise /rɪˈvaɪz/ (v): ôn tập, xem lại

Ex: He was asked to revise his test before submitting it.

(Cậu ấy được bảo là phải xem lại bài trước khi nộp.)

4. concentrate /ˈkɑːn.sən.treɪt/ (v): tập trung

Ex: I can"t concentrate on my study with all that noise.

(Tôi không thể tập trung vào học vì tiếng ồn.)

5. make progress (v phr): tiến bộ

Ex: I"m not making much progress with my English.

(Tiếng Anh của tôi không tiến bộ lắm.)

*

6. make sure (v phr): đảm bảo, chắc chắn

Ex: Make sure to finish your homework!

(Hãy đảm bảo hoàn thành bài tập về nhà của mình!)

7. pass /pɑːs/ /pæs/ (v): đỗ, qua

Ex: The exam is so hard that only five percent of all applicants pass.

(Bài thi khó đến nỗi chỉ 5% thí sinh qua.)

8. fail /feɪl/ (v): trượt,rớt

Ex: It doesn"t matter if you fail, just do your best.

(Nếu cậu trượt thì cũng chẳng có gì to tát, miễn là cậu cố gắng hết sức mình là được.)

9. remind /rɪˈmaɪnd/ (v): gợi nhớ, nhắc nhở

Ex: Could you remind Paul about the English test on Saturday?

(Cậu có thể nhắc Paul về bài kiểm tra môn tiếng Anh vào thứ 7 được không?)

10. take an exam (v phr): tham gia kỳ thi

Ex: American students always get high marks when taking the geography exam.

Xem thêm: "Quần Công Sở" Giá Tốt Tháng 10, 2021 Quần Âu Công Sở Đẹp Nhất 2021

(Học sinh Mỹ luôn đạt điểm cao khi làm bài thi đại lý.)

*

*Tính từ + Danh từ

1. clever /ˈklev.ɚ/ (adj): thông minh (khả năng học hỏi nhanh)

Ex: Fiona is very clever at physics.

(Fiona rất nhạy bén với môn Vật lý.)

2. smart /smɑːt/ /smɑːrt/ (adj): thông minh (nhanh trí)

Ex: Maddy"s teacher says she"s one of the smartest kids in the class.

(Cô giáo của Maddy nói rằng cô bé là đứa trẻ thông minh nhất trong lớp.)

3. talented /ˈtæl.ən.t̬ɪd/ (adj): có năng khiếu, tài năng

Ex: She is a talented young musician.

(Cô ấy là một nhạc sĩ trẻ tài năng.)

4. skill /skɪl/ (n): kỹ năng

Ex: Ruth had great writing skills.

(Ruth có kỹ năng viết rất tốt.)

5. course /kɔːs/ /kɔːrs/ (n): khóa học

Ex: Julie has signed up for courses on English and French this year.

(Julie đã đăng ký khóa học Tiếng Anh và Tiếng Pháp vào năm nay.)

*

6. mark /mɑːk//mɑːrk/ (n): điểm

Ex: What mark did you get in the biology exam?

(Bạn đạt mấy điểm trong kỳ thi môn sinh học vừa rồi?)

7. subject /ˈsʌb.dʒekt/ (n): môn học

Ex: English is my favorite subject.

(Tiếng Anh là môn học yêu thích của tôi.)

8. degree /dɪˈɡriː/ (n): bằng

Ex: She has a bachelor"s degree in history from Yale.

(Cô ấy có bằng cử nhân lịch sử của đại học Yale.)

9. expert /ˈek.spɝːt/ (n): chuyên gia

Ex: He"s an expert on 15th-century Italian art.

(Anh ấy là chuyên gia về Mỹ thuật Ý thế kỷ 15.)

10. term /tɝːm/ (n): học kỳ

Ex: In Britain, the spring term starts in January and ends just before Easter.

(ở Anh, kỳ học mùa xuân bắt đầu vào thàng 1 và kết thúc ngay trước lễ Phục Sinh.)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Tuấn bồ câu cẩm phả

  • Trực tiếp bóng đá mu

  • Vẽ tranh minh họa truyện cổ tích

  • Hình ảnh xe raider độ

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.